Bài Làm Ở Nhà Lớp 5

4/5/2020
I.        Đây là trả lời cho bài tập tuần vừa rồi cho phần C trên trang 83, 84 và phần D trang 85 và 86. Xin các phụ huynh giúp các em kiểm tra và sửa lại nếu sai.

·          C: phân biệt ý nghĩa
1.       Bác Bính có một bụi trúc đen và bác chăm sóc rất kỹ.
2.       Bà ngoại đã lẩn thẩn rồi nên thấy chú Nam mà tưởng là chú Bắc.
3.       Mỗi khi có món bún riêu, mẹ phải mất cả tiếng đồng hồ để chẻ rau muống.
4.       Sân cỏ nhà bác Vương xanh mướt sau trận mưa vì bác đã thuê người rải phân bón hai tuần trước.
5.       Tháng tới ba má em mở tiệc chúc mừng cho bà nội được 90 tuổi và sẽ mời nhiều người.
6.       Chỉ có phòng khách rộng rãi  như nhà chị mới đủ chỗ mời mấy chục người tới ăn tiệc.
7.       Tên cướp lợi dụng khu chợ trời đông người đã lẩn trốn trong đám đông và chạy thoát.
8.       Theo di chúc của ông ấy để lại, người con út được làm chủ căn nhà lớn nhất.
9.       Cô Mai thích ca hát nên cô vẫn còn nét trẻ trung của mười năm trước.
10.   Em thích nhất là tấm thiệp chúc Tết có hình bụi trúc.

·          D: văn phạm

1.       Khiêm và Bình thích chơi bóng rổ.
2.       Lan và Thủy muốn ăn cà rem.
3.       Con chó của em và con chó của cô Mai đang rượt con vịt.
4.       Vinh và Sang bị ho.
5.       Con trâu và con thỏ ăn cỏ.
6.       Có hai con nai và một con bò mộng đang ăn cỏ bên bờ sông.
7.       Huệ thấy con hải cẩu và con rái cá đang bắt cá.
8.       Người Việt Nam thường ăn bánh chưng và bánh tét vào ngày Tết Nguyên Đán.
9.       Hôm nay và ngày mai có hội chợ Tết ở khu Little Saigon.
10.   Tiệm Hòa Bình có bán nồi cơm điện và chõ nấu xôi.
11.   Thủy hái hoa hồng ngoài vườn và cắm vào bình hoa.
12.   Kim mở tờ báo ra và chăm chú đọc.

II. Xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em làm những bài tập sau đây cho bài 14 và nhớ email về anhssie@yahoo.com :

·          Lắng nghe và tập đọc. Xem qua bài dịch
·          B: trả lời câu hỏi trang 89-90

Kèm theo là ghi âm của bài 14, bài dịch và danh sách các từ mới.

• In Bài Quiz Số 14 – click here!
• In Bài Dịch Sang Tiếng Anh “Vua Lý Thái Tổ
• Nghe Bài Đọc Lý Thái Tổ

I.        Following are answers to last week homework for part C on trang 83, 84 và part D on page 85 và 86. Please have students check and correct.

·          C: differentiate

1.       Bác Bính có một bụi trúc đen và bác chăm sóc rất kỹ.
2.       Bà ngoại đã lẩn thẩn rồi nên thấy chú Nam mà tưởng là chú Bắc.
3.       Mỗi khi có món bún riêu, mẹ phải mất cả tiếng đồng hồ để chẻ rau muống.
4.       Sân cỏ nhà bác Vương xanh mướt sau trận mưa vì bác đã thuê người rải phân bón hai tuần trước.
5.       Tháng tới ba má em mở tiệc chúc mừng cho bà nội được 90 tuổi và sẽ mời nhiều người.
6.       Chỉ có phòng khách rộng rãi  như nhà chị mới đủ chỗ mời mấy chục người tới ăn tiệc.
7.       Tên cướp lợi dụng khu chợ trời đông người đã lẩn trốn trong đám đông và chạy thoát.
8.       Theo di chúc của ông ấy để lại, người con út được làm chủ căn nhà lớn nhất.
9.       Cô Mai thích ca hát nên cô vẫn còn nét trẻ trung của mười năm trước.
10.   Em thích nhất là tấm thiệp chúc Tết có hình bụi trúc.

·          D: grammar – combine sentences

1.       Khiêm và Bình thích chơi bóng rổ.
2.       Lan và Thủy muốn ăn cà rem.
3.       Con chó của em và con chó của cô Mai đang rượt con vịt.
4.       Vinh và Sang bị ho.
5.       Con trâu và con thỏ ăn cỏ.
6.       Có hai con nai và một con bò mộng đang ăn cỏ bên bờ sông.
7.       Huệ thấy con hải cẩu và con rái cá đang bắt cá.
8.       Người Việt Nam thường ăn bánh chưng và bánh tét vào ngày Tết Nguyên Đán.
9.       Hôm nay và ngày mai có hội chợ Tết ở khu Little Saigon.
10.   Tiệm Hòa Bình có bán nồi cơm điện và chõ nấu xôi.
11.   Thủy hái hoa hồng ngoài vườn và cắm vào bình hoa.
12.   Kim mở tờ báo ra và chăm chú đọc.

II. Please remind students to do the following homework for lesson 14 and email to anhssie@yahoo.com:

·          Listen and practice reading, read the translated lesson
·          B: answer questions about the lesson (page 89-90)

Attached are the recording of the lesson, translated lesson and a list of new words.

• In Bài Quiz Số 14 – click here!
• In Bài Dịch Sang Tiếng Anh “Vua Lý Thái Tổ
• Nghe Bài Đọc Lý Thái Tổ

3/22/2020
I.        Đây là trả lời cho bài tập tuần vừa rồi cho trang 72 và 79. Xin các phụ huynh giúp các em kiểm tra và sửa lại nếu sai. Trên trang 72, nhiều em sai câu 7: “Dì Năm”
  ·          Trang 72:
1. Nhà ông Tuấn và ông Bảo ở trên đường Nguyễn Trãi.
2. Cô Thu Thủy là người nói tiếng Anh giỏi nhất trong gia đình bác Thanh.
3. Anh Dũng ghi danh học võ Vô Vi Nam ở đường Gia Long.
4. Tiệm sách Quê Hương nằm trên đường Trần Hưng Đạo.
5. Em có hai bạn người Mễ, một bạn người Hoa và một bạn người Phi.
6. Cô Bạch sống bên Úc Đại Lợi. Cô vừa mở tiệm phở. Cô đặt tên tiệm phở là Ngô Quyền.
7. Dì Năm mới vào nhà thương Bình Dân ở đường Võ Tánh để sinh em bé.
8. Anh Mạnh thích học tiếng Nhật vì anh quen nhiều bạn người Nhật.
9. Tại sao anh không hỏi thầy Quý về sông Hồng ở Việt Nam?
10. Đèo Hải Vân và đèo Ngang là hai đèo thuộc về dãy núi Trường Sơn

·          Trang 79:
1. Lễ Giáng Sinh là lễ lớn của đạo Thiên Chúa Giáo.
2. Năm nay, chùa Khuông Việt sẽ cử hành lễ Phật Đản vào ngày Chủ Nhật đầu tháng Năm.
3. Anh ấy sinh ngày thứ Hai, 24 tháng Năm, năm 1990.
4. Hướng Đông Nam là huớng có nhiều gió.
5. Bích có hẹn với nha sĩ vào thứ Tư để nhổ răng.
6. Tết Trung Thu là ngày rằm tháng Tám âm lịch.
7. Miền Bắc có nhiều cây cối xanh tươi hơn miền Nam.
8. Góc đường gần nhà em có một nhà thờ đạo Tin Lành.
9. Lễ Vu Lan là ngày lễ báo hiếu của đạo Phật.
10. Tết Nguyên Đán năm nay rơi vào thứ Ba đầu tháng Hai.

II. Xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em làm những bài tập sau đây và nhớ email về anhssie@yahoo.com:
·          C: phân biệt ý nghĩa, trang 83-84. Dùng những từ sau đây để điền vào chỗ trống: chẻ, trẻ trung, chúc mừng, di chúc, trúc, trúc, rải, rộng rãi, lẩn trốn, lẩn thẩn
·          D: văn phạm, trang 85-86. Kết hợp hai câu thành một

Kèm theo là ghi âm của bài 13 và danh sách các từ mới cùng với nghĩa dịch ra tiếng Anh.

Nghe bài tập đọc- Click here!

Bài 13 - Click Here!

++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

I.        Following are answers to last week homework for page 72 and 79. Please have students check and correct. Letter in red should be in uppercase.
·           Page 72:
1. Nhà ông Tuấn và ông Bảo ở trên đường Nguyễn Trãi.
2. Cô Thu Thủy là người nói tiếng Anh giỏi nhất trong gia đình bác Thanh.
3. Anh Dũng ghi danh học võ Vô Vi Nam ở đường Gia Long.
4. Tiệm sách Quê Hương nằm trên đường Trần Hưng Đạo.
5. Em có hai bạn người Mễ, một bạn người Hoa và một bạn người Phi.
6. Cô Bạch sống bên Úc Đại Lợi. Cô vừa mở tiệm phở. Cô đặt tên tiệm phở là Ngô Quyền.
7. Dì Năm mới vào nhà thương Bình Dân ở đường Võ Tánh để sinh em bé.
8. Anh Mạnh thích học tiếng Nhật vì anh quen nhiều bạn người Nhật.
9. Tại sao anh không hỏi thầy Quý về sông Hồng ở Việt Nam?
10. Đèo Hải Vân và đèo Ngang là hai đèo thuộc về dãy núi Trường Sơn

·          Page 79:
1. Lễ Giáng Sinh là lễ lớn của đạo Thiên Chúa Giáo.
2. Năm nay, chùa Khuông Việt sẽ cử hành lễ Phật Đản vào ngày Chủ Nhật đầu tháng Năm.
3. Anh ấy sinh ngày thứ Hai, 24 tháng Năm, năm 1990.
4. Hướng Đông Nam là huớng có nhiều gió.
5. Bích có hẹn với nha sĩ vào thứ Tư để nhổ răng.
6. Tết Trung Thu là ngày rằm tháng Tám âm lịch.
7. Miền Bắc có nhiều cây cối xanh tươi hơn miền Nam.
8. Góc đường gần nhà em có một nhà thờ đạo Tin Lành.
9. Lễ Vu Lan là ngày lễ báo hiếu của đạo Phật.
10. Tết Nguyên Đán năm nay rơi vào thứ Ba đầu tháng Hai.

II. Please remind students to do the following homework and email to anhssie@yahoo.com:
·          C: differentiate, page 83-84. Use the following words to fill in the blanks: chẻ, trẻ trung, chúc mừng, di chúc, trúc, trúc, rải, rộng rãi, lẩn trốn, lẩn thẩn
·          D: grammar, page 85-86. Combine two sentences into one

Attached are the recording and the list of new words with translations.

Nghe bài tập đọc- Click here!

Bài 13 - Click Here!

Xin thông báo đến tất cả quý phụ huynh các em sẽ KHÔNG có chương trình Việt ngữ, Giáo Lý, TNTT

từ:
Chúa Nhật ngày 15 tháng 3 đến Chúa Nhật ngày 19 tháng 4.

Kính chúc tất cả quý phụ huynh luôn được khỏe mạnh và bình an.

3/8/2020
I.        Đây là trả lời cho bài tập tuần vừa rồi cho bài số 12. Xin các phụ huynh giúp các em kiểm tra và sửa lại nếu sai.

        ·          C. Phân biệt ý nghĩa

1.       trung bình
2.       trèo
3.       vỏ chai
4.       chung quanh
5.       võ sĩ
6.       trong lành
7.       trung thành    
8.       vỏ
9.       chung kết
10.   chèo

II.     Xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em chuẩn bị cho bài thi số 11 và 12 bằng cách:

        ·          Tập đọc bài 11 hay bài 12 để đọc trong lớp lấy điểm
        ·          Học ý nghĩa của các từ sau đây:

Tội nghiệp, chế nhạo, suy nghĩ, nghĩ đi nghĩ lại, nghỉ hè, nghỉ phép, trả bài, trả đũa, chả giò, chả tôm, mong muốn, rau muống, bắt chuyện, bắt tay, Bắc cực, bắc thang, trung bình, trèo, vỏ chai (empty bottle), chung quanh, võ sĩ, trong lành, trung thành, vỏ, chung kết, chèo

        ·          Tập viết hai đoạn văn sau để viết chính tả:

            1.                   Bài 11: “Rùa gật đầu lịch sự...đều đặn.”

            2.                   Bài 12: “Đôi giầy là...đi xa được.”

        ·          Các em sau đây xin nhớ mang một câu chuyện về Tết Việt Nam để kể cho lớp nghe. Amanda, Avely và Anthony

I.       Following are answers to last week homework for lesson 12. Please have students check and correct.

        ·         C. Differentiate

1.      trung bình
2.      trèo
3.      vỏ chai
4.      chung quanh
5.      võ sĩ
6.      trong lành
7.      trung thành
8.      vỏ
9.      chung kết
10.  chèo

II.    Please remind students to do the following homework- study for test on lesson 11 and 12:

        ·         Practice reading lesson 11 or 12 to be graded

        ·         Know the meaning of the following words:

Tội nghiệp, chế nhạo, suy nghĩ, nghĩ đi nghĩ lại, nghỉ hè, nghỉ phép, trả bài, trả đũa, chả giò, chả tôm, mong muốn, rau muống, bắt chuyện, bắt tay, Bắc cực, bắc thang, trung bình, trèo, vỏ chai (empty bottle), chung quanh, võ sĩ, trong lành, trung thành, vỏ, chung kết, chèo

        ·         Learn these two paragraphs for dictation:

        1.                  Lesson 11: “Rùa gật đầu lịch sự...đều đặn.”

        2.                  Lesson 12: “Đôi giầy là...đi xa được.”

        ·         The following students still need to prepare to tell their Tet’s stories to class: Amanda, Avely và Anthony

3/1/2020
I.        Đây là trả lời cho bài tập tuần vừa rồi cho bài số 11. Xin các phụ huynh giúp các em kiểm tra và sửa lại nếu sai.

·          C. Phân biệt ý nghĩa

1.       Bắc cực
2.       bắt bẻ
3.       nghỉ phép
4.       nghĩ đi nghĩ lại
5.       nghỉ hưu
6.       trả bài
7.       trả giá
8.       mong muốn
9.       rau muống
10.   bắt chuyện

·          D. Văn phạm (các em làm trong lớp)

1.       O
2.       O
3.       C
4.       C
5.       C
6.       O
7.       O
8.       C
9.       O
10.   C
11.   O
12.   O
13.   C
14.   O
15.   C

II.     Xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em làm những bài tập sau đây:

·          Tập đọc bài 12 - Click here!

·          Làm phần B và C cho bài 12 (Click here!). Kèm theo là danh sách các từ và ý nghĩa để giúp các em làm bài

·          Các em sau đây xin nhớ mang một câu chuyện về Tết Việt Nam để kể cho lớp nghe. Amanda, Queanna, Avely và Anthony

I.        Following are answers to last week homework. Please have students check and correct.
·          C. Differentiate
1.       Bắc cực
2.       bắt bẻ
3.       nghỉ phép
4.       nghĩ đi nghĩ lại
5.       nghỉ hưu
6.       trả bài
7.       trả giá
8.       mong muốn
9.       rau muống
10.   bắt chuyện
·          D. Grammar (students completed in class)
1.       O
2.       O
3.       C
4.       C
5.       C
6.       O
7.       O
8.       C
9.       O
10.   C
11.   O
12.   O
13.   C
14.   O
15.   C

II.     Please remind students to do the following homework:

·          Practice reading lesson 12 - Click here!

·          Complete part B and C for lesson 12 (Click here!).. Attached is a list of new words from lesson 12

·          The following students need to prepare to tell their Tet’s stories to class: Amanda, Queanna, Avely và Anthony

quizlet link: https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

2/23/2020
• Các em sẽ học Việt Ngữ trong phòng C thay vì phòng 203 từ 1:40 – 2:50

• Sau đó các em sẽ tụ họp trên lầu để chơi game và ăn kem từ 2:50 – 3:45

I.  Đây là trả lời cho bài tập tuần vừa rồi cho bài số 10. Xin các phụ huynh giúp các em kiểm tra và sửa lại nếu sai.

• C . Điền vào chỗ trống

1.       Lê Hoàn
2.       năm 981
3.       nhà Tống
4.       Chi Lăng
5.       Hầu Nhân Bảo
6.       Chiêm Thành
7.       25 năm
8.       thống lãnh
·          D. Phân biệt ý nghĩa
1.       dang ra
2.       rang
3.       giang hồ
4.       dang dở
5.       quá giang
6.       giang sơn

II.     Xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em làm những bài tập sau đây:

Tập đọc bài 11 - Nghe Bài Đọc - Click here!

• Làm phần C cho bài 11. Kèm theo là danh sách các từ và ý nghĩa để giúp các em làm bài

Các em sau đây xin nhớ mang một câu chuyện về Tết Việt Nam để kể cho lớp nghe. Amanda, Avely, Queanna, Lam và Anthony

• Students will be learning in room C instead of room 203 from 1:40 – 2:50

• Afterward, students will gather to the big room on 2nd floor to play game and eat snacks from 2:50 – 3:45

I. Following are answers to last week homework. Please have students check and correct.

C. Fill in the blanks

1.       Lê Hoàn
2.       năm 981
3.       nhà Tống
4.       Chi Lăng
5.       Hầu Nhân Bảo
6.       Chiêm Thành
7.       25 năm
8.       thống lãnh

D.
1.       dang ra
2.       rang
3.       giang hồ
4.       dang dở
5.       quá giang
6.       giang sơn

II.     Please remind students to do the following homework:

Practice reading lesson 11 - Tập đọc bài 11 - Nghe Bài Đọc - Click here!

• Complete part C for lesson 11. Attached is a list of new words from lesson 11

• The following students need to prepare to tell their Tet’s stories to class: Amanda, Avely, Queanna, Lam và Anthony

quizlet link: https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

2/16/2020
Các em làm những phần sau đây:

·          Tập đọc bài 10

·          Làm phần C và D cho bài 10. Các em đã bắt đầu làm những phần này trong lớp. Kèm theo là danh sách các từ và ý nghĩa để giúp các em làm bài

·          Phần E: các em chỉ cần làm một câu với “Nếu... thì...”

·          Học các từ sau đây để làm bài thi:

1.       dang dở: unfinished
2.       dang ra: to part
3.       giang hồ: wanderer, drifter
4.       kinh đô: capital city, kingdom
5.       quá giang: hitchhike
6.       rang: (bắp, đậu) to roast
7.       cashew: hạt điều
8.       fireman: người chửa lửa, cứu hỏa
9.       policeman: cảnh sát
10.   ½: một phân nửa. ¼: một phần tư
11.   Các số với 1 hoặc 5 ở đuôi như 11(mười một), 21(hai mươi mốt), ... và 15(mười lăm), 25(hai mươi lăm), ...

·          Nếu các em chưa làm, xin nhớ mang một câu chuyện về Tết Việt Nam để kể cho lớp nghe. Đây là một bài tập cũ.
Please remind students to

·          Practice reading lesson 10

·          Complete part C and D for lesson 10. Students already started these parts in class. Attached is a list of new words from lesson 10 to help with homework.

·          Part E: make one sentence with “Nếu... thì...” (“if … then…”)

·          Study the following terms for a quiz on chapter 10:

1.       dang dở: unfinished
2.       dang ra: to part
3.       giang hồ: wanderer, drifter
4.       kinh đô: capital city, kingdom
5.       quá giang: hitchhike
6.       rang: (bắp, đậu) to roast
7.       cashew: hạt điều
8.       fireman: người chửa lửa, cứu hỏa
9.       policeman: cảnh sát
10.   ½: một phân nửa. ¼: một phần tư
11.   numbers ending with 1 or 5 such as 11(mười một), 21(hai mươi mốt), ... và 15(mười lăm), 25(hai mươi lăm), ...

·          Bring a story related to Vietnamese New Year to tell to class if not done already. This is an old assignment from three weeks ago

1/19/2020

·          Học các từ sau đây để làm bài thi:

1.       Vận động viên: athlete
2.       Rỉ sét: rust
3.       Dự tính: to plan
4.       Chính quyền: government
5.       Khiến: to cause
6.       Tham dự: to participate
7.       Hàng không mẫu hạm: aircraft carrier
8.       Tý, Sửu, Dần, Mẹo, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi

·          Tìm một câu chuyện về Tết Việt Nam để kể cho lớp nghe như là:
1.       Sự tích dưa hấu
2.       Sự tích bánh chưng
3.       Sự tích cây nêu
4.       Sự tích 12 con giáp
5.       Sự tích ôngTáo, bà Táo
6.       ...

·          Mang một món ăn để chia sẻ với các bạn trong lớp

·          Study the following terms for a quiz:
1.       Vận động viên: athlete
2.       Rỉ sét: rust
3.       Dự tính: to plan
4.       Chính quyền: government
5.       Khiến: to cause
6.       Tham dự: to participate
7.       Hàng không mẫu hạm: aircraft carrier
8.       Tý, Sửu, Dần, Mẹo, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi

·          Research a legend/story/tale related to Vietnamese New Year and tell to class such as:
1.       Watermelon tale
2.       Bánh chưng
3.       Cây nêu
4.       12 Vietnamese zodiac signs (Rat, Ox, …)
5.       Kitchen Gods
6.       ...

·          Bring a Vietnamese dish to share with classmates.

1/12/2020
Các em làm những phần sau đây:

• Tập đọc bài 9
• Làm phần B và C cho bài 9 - Click here to listen!

Please remind students to

• Practice reading lesson 9 - Click here to listen!
• Complete part B and C for lesson 9

quizlet link: https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

12/15/2019
Đây là trả lời cho bài tập tuần vừa rồi cho bài số 7. Xin các phụ huynh giúp các em kiểm tra và sửa lại nếu sai:
           
C. Điền vào chỗ trống:
1.       công viên
2.       thung lũng
3.       thiên nhiên
4.       thơ mộng
5.       thu hút
6.       chiến trường
7.       quốc gia
8.       mù mịt
9.       thoải mái
10.   chiến sĩ
11.   du khách
12.   thác nước

Bài tập: xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em làm những phần sau đây cho bài 7:

·          Tập đọc

·          Phần D và Đ. Các em đã bắt đầu làm những phần này trong lớp

Following are the answers for homework from last week for lesson 7. Please ask students to correct:

1.       công viên
2.       thung lũng
3.       thiên nhiên
4.       thơ mộng
5.       thu hút
6.       chiến trường
7.       quốc gia
8.       mù mịt
9.       thoải mái
10.   chiến sĩ
11.   du khách
12.   thác nước

Homework:
Please remind students to complete the following for lesson 7

·          Practice reading

·          Part D and Đ. Students already started in class

12/8/2019
Đây là trả lời cho bài tập tuần vừa rồi cho bài số 6. Xin các phụ huynh giúp các em kiểm tra và sửa lại nếu sai:
           
D. Phân biệt ý nghĩa
1.       tối dạ
2.       tối kỵ
3.       tối tăm
4.       tối đa
5.       tối cao
6.       tối mặt

Đ.Văn phạm
Tên người: Trần Bình Trọng, Nguyễn Trãi, Abrahm Lincoln, Lý Thường Kiệt, Hùng Vương

Tên nơi chốn: Los Angeles, Hà Nội, Cửu Long, Nha Trang, quận Cam

Tên nước: Tây Ban Nha (Spain), Mễ Tây Cơ (Mexico), Thái Lan (Thailand), Nhật Bản (Japan)

Lễ Hội: Trung Thu, lễ Vu Lan, ngày Hiền Mẫu, Tết Tây

Bài tập:
xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em làm những phần sau đây:

• Bài thi ở nhà cho bài học số 5 và 6. Các em vắng mặt cần phải in bài thi ra để làm. Các em có thể dùng sách/quizlet...

• Phần B và C cho bài 7. Các em đã bắt đầu làm những phần này trong lớp
Following are the answers for homework from last week for lesson 6. Please ask students to correct:

D. Differentiate

1.       tối dạ
2.       tối kỵ
3.       tối tăm
4.       tối đa
5.       tối cao
6.       tối mặt

Đ. Grammar
Name: Trần Bình Trọng, Nguyễn Trãi, Abrahm Lincoln, Lý Thường Kiệt, Hùng Vương

Location: Los Angeles, Hà Nội, Cửu Long, Nha Trang, quận Cam
Country: Tây Ban Nha (Spain), Mễ Tây Cơ (Mexico), Thái Lan (Thailand), Nhật Bản (Japan)
Holiday: Trung Thu, lễ Vu Lan, ngày Hiền Mẫu, Tết Tây

Homework: Please remind students to complete

• The open book test for lesson 5 and 6. Absent students would need to print out the attached test and then complete it

• Lesson 7: part B and C. Students already started in class

quizlet link: https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

11/24/2019
 Đây là trả lời cho bài tập tuần vừa rồi cho bài số 6. Xin các phụ huynh giúp các em kiểm tra và sửa lại nếu sai:
           
C. Điền vào chỗ trống
1.      tiêu thụ
2.      trực tiếp
3.      bộ phận
4.      sáng lập
5.      đầu óc
6.      tháo
7.      nghịch ngợm
8.      vốn
9.      ghi danh
10.  lắp ráp
11.  sử dụng
12.  khám phá

Cũng xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em làm những phần sau đây

·         tất cả các phần trong tờ lịch của tháng Mười Một
·         Bài học số 6: phần D và Đ. Các em đã bắt đầu làm trong lớp

Following are the answers for homework from last week for lesson 6. Please ask students to correct:

C. Fill in the blanks
1.      tiêu thụ
2.      trực tiếp
3.      bộ phận
4.      sáng lập
5.      đầu óc
6.      tháo
7.      nghịch ngợm
8.      vốn
9.      ghi danh
10.  lắp ráp
11.  sử dụng
12.  khám phá
 
Please remind students to complete the following:

·         worksheet for November
·         Lesson 6: part D and Đ. Students already started in class


quizlet link: https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

11/17/2019
 Đây là trả lời cho bài tập tuần vừa rồi cho bài số 5. Xin các phụ huynh giúp các em kiểm tra và sửa lại nếu sai:
           
C. Điền vào chỗ trống

1.       Đinh Tiên Hoàng
2.       12 sứ quân
3.       chỉ huy
4.       thủ lĩnh
5.       đánh thắng
6.       Đại Cồ Việt

D. Phân biệt ý nghĩa

1.       sáng tối
2.       sáng tác
3.       sáng sủa
4.       sáng suốt
5.       sáng sớm
6.       sáng tạo


Cũng xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em làm những phần sau đây cho bài học số 6. Click here to listen!

·          Tập đọc

·          Phần B và C

Following are the answers for homework from last week for lesson 5. Please ask students to correct:

C. Điền vào chỗ trống

1.       Đinh Tiên Hoàng
2.       12 sứ quân
3.       chỉ huy
4.       thủ lĩnh
5.       đánh thắng
6.       Đại Cồ Việt

D. Phân biệt ý nghĩa

1.       sáng tối
2.       sáng tác
3.       sáng sủa
4.       sáng suốt
5.       sáng sớm
6.       sáng tạo

Please remind students to complete the following for lesson 6: Click here to listen!

·          Practice reading

·          Part B and C

11/10/2019
Đây là trả lời cho bài tập tuần vừa rồi cho bài số 4. Xin các phụ huynh giúp các em kiểm tra và sửa lại nếu sai:
           
C. Điền vào chỗ trống

1.       việc nghĩa
2.       kiêu căng
3.       hoạn nạn
4.       mãi mãi
5.       hoang phí
6.       ích kỷ
7.       sinh sôi
8.       công ích
9.       khinh khi
10.   ngược lại
11.   tiêu xài
12.   phúc

Cũng xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em làm những phần sau đây cho bài học số 5. Click here to listen!

·          Tập đọc
·          Phần B, C và D

Following are the answers for homework from last week for lesson 4. Please ask students to correct:

C. Fill in the blanks

1.       việc nghĩa
2.       kiêu căng
3.       hoạn nạn
4.       mãi mãi
5.       hoang phí
6.       ích kỷ
7.       sinh sôi
8.       công ích
9.       khinh khi
10.   ngược lại
11.   tiêu xài
12.   phúc

Please remind students to complete the following for lesson 5: Click here to listen!

·          Practice reading
·          Part B, C and D

quizlet link: https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

11/3/2019
Đây là trả lời cho bài tập tuần vừa rồi cho bài số 3. Xin các phụ huynh giúp các em kiểm tra và sửa lại nếu sai:
           
D. Phân biệt ý nghĩa

1.       vui buồn
2.       vui vẻ
3.       vui lòng
4.       vui tính
5.       chung vui
6.       vui mừng

Đ. Văn phạm

Của, về, bên cạnh, trong, trên, ở, cho, gần

Tiếp theo là trả lời cho bài tập trong làm lớp cho bài số 4:

D. Phân biệt ý nghĩa

1.       buồn chán
2.       buồn bực
3.       buồn cười
4.       buồn nôn
5.       chia buồn
6.       buồn ngủ

Đ. Văn phạm

bằng, dưới, từ, sau, thuộc, với, xuống, tại

Cũng xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em làm và học những phần sau đây cho bài thi cho bài học 3 và 4:

·          Phần C của bài 4 trên trang 27

·          Chính tả: học đoạn văn “Thử tưởng tượng...đầy đủ nữa” (trang 19) và “Thay vì...tươi đẹp hơn” (trang 25)

·          Học và biết cách dùng các chữ: chung vui, khứu giác, thính giác, vị giác, vui lòng, vui tính, của, cho, về, gần, sáng (bài 3) và bằng, buồn cười, buồn ngủ, buồn nôn, đến, hoạn nạn, kiêu căng, ngược lại, thuộc, từ, với (bài 4). Các em có thể dùng quizlet on line, quizlet lists phát ra trong lớp, sách lớp năm, v.v. để học

·          Tập luyện đọc bài 3 hay bài 4 để đọc cho cô giáo chấm điểm. Các em có thể dùng lesson recordings để luyện.

Following are the answers for homework from last week for lesson 3. Please ask students to correct:


D. Differentiate

1.       vui buồn
2.       vui vẻ
3.       vui lòng
4.       vui tính
5.       chung vui
6.       vui mừng

Đ. Grammar
Của, về, bên cạnh, trong, trên, ở, cho, gần

Following are the answers to in-class assignment for lesson 4:

D. Phân biệt ý nghĩa

1.       buồn chán
2.       buồn bực
3.       buồn cười
4.       buồn nôn
5.       chia buồn
6.       buồn ngủ

Đ. Văn phạm
bằng, dưới, từ, sau, thuộc, với, xuống, tại

Please remind students to complete and study for the test on lesson 3 and 4:

·          Part C of lesson 4 on page 27

·          Dictation: study paragraphs “Thử tưởng tượng...đầy đủ nữa” (page 19) and “Thay vì...tươi đẹp hơn” (page 25)

·          Learn the following words: chung vui, khứu giác, thính giác, vị giác, vui lòng, vui tính, của, cho, về, gần, sáng (lesson 3) và bằng, buồn cười, buồn ngủ, buồn nôn, đến, hoạn nạn, kiêu căng, ngược lại, thuộc, từ, với (lesson 4). Students can use quizlet on line, quizlet lists handed out in class, book, v.v. to study

·          Practice reading either lesson 3 or lesson 4 to be graded in class. Please use lessons’ recordings to practice reading

quizlet link: https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

10/27/2019
Các em làm những phần sau đây:

·          Bài 3: Làm phần D, Đ và E. Các em đã bắt đầu những phần này trong lớp

·          Bài 4: Tập đọc

Kèm theo đây là bài đọc cho bài 4 để các em nghe và tập đọc. Click here to listen!

students to do the following homework:

·          Lesson 3: complete D, Đ and E. Students already started in class

·          Lesson 4: practice reading

Attached is the lesson 4’s recording for students to listen and practice reading. Click here to listen!

https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

10/20/2019
Xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em làm những phần sau đây cho bài 3:

• Tập đọc

• Làm phần C của bài 3

Xin cám ơn các phụ huynh. Kèm theo đây là bài đọc cho bài 3 để các em nghe và tập đọc. Click here to read!

Please remind students to do the following homework for lesson 3:

• Practice reading  

• Complete part C

Thank you. Attached is the lesson 3’s recording for students to listen and practice reading. Click here to listen!

Quizlet link: https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

10/13/2019
Các em học những phần sau đây để chuẩn bị cho bài thi:

·         Tập viết chính tả:

1.      Bài 1: đoạn văn đầu tiên “Ba em...Danny”
2.      Bài 2: đoạn văn số hai “Thấy cây thuốc...rác rưởi vào gốc cây”

·         Học những từ sau đây (có thể dùng bài học trong sách, quizlet, given lists)

1.      Bài 1:

a)      Văn phạm: mới, vừa, sắp, liền
b)      Ngữ vựng: đại học cộng đồng, khoa học, lương, máy điện toán, nóng nực, nóng sốt, phụ giáo, sản xuất, thời giờ, tiểu học, tốt nghiệp, trau dồi, tiến bộ

2.      Bài 2:

a)      Văn phạm: sự, con, cái, những, các, vì, nhưng
b)      Ngữ vựng: hổ, đắp, khó chịu, kiên nhẫn, lạnh nhạt, lạnh như tiền, lờ mờ, ngay lập tức, ớn lạnh, phân, tiếp tục,vết thương
students to do the following to prepare for lesson 1 and lesson 2’s test:

·         Practice for dictation:

1.      Lesson 1: the first paragraph “Ba em...Danny”
2.      Lesson 2: the second paragraph “Thấy cây thuốc...rác rưởi vào gốc cây”

·         Study the following words (use lesson from book, quizlet, given lists)

1.      Lesson 1:

a)      Grammar: mới, vừa, sắp, liền
b)      Vocabulary: đại học cộng đồng, khoa học, lương, máy điện toán, nóng nực, nóng sốt, phụ giáo, sản xuất, thời giờ, tiểu học, tốt nghiệp, trau dồi, tiến bộ

2.      Lesson 2:

a)      Grammar: sự, con, cái, những, các, vì, nhưng
b)      Vocabulary: hổ, đắp, khó chịu, kiên nhẫn, lạnh nhạt, lạnh như tiền, lờ mờ, ngay lập tức, ớn lạnh, phân, tiếp tục,vết thương

https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

10/6/2019
Xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em làm những phần sau đây:

• Tập đọc bài 1 hay bài 2 để đọc chấm điểm trong lớp

• Làm phần C, D và E của bài 2

Please remind students to do the following homework:

• Practice reading lesson 1 or lesson 2 to read in class and get graded

• Complete part C, D and E from lesson 2

https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

9/29/2019
I.    Đây là trả lời cho bài tập tuần vừa rồi cho bài số 1. Xin các phụ huynh giúp các em kiểm tra và sửa lại nếu sai:

C. Điền vào chỗ trống: trang 8, 9, 10

1.       Cộng đồng
2.       Kiến thức
3.       Máy điện toán
4.       Bồi bàn
5.       Tốt nghiệp
6.       Điện tử
7.       Đại học
8.       lương
9.       tiến bộ
10.   khoa học
11.   trau dồi
12.   sản xuất

D. Phân biệt ý nghĩa

1.       nóng nực
2.       nổi nóng
3.       nóng hổi
4.       nóng lòng
5.       nóng sốt
6.       nóng lòng

Đ. Văn phạm (làm trong lớp hôm nay)

Cẩn thận, thật nhanh, dễ dàng, không ngừng, rất giỏi, trôi chảy, đúng giờ, (một cách) chậm chạp, hay, vui vẻ

II. Cũng xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em học những phần sau đây cho bài học 2:

Tập đọc bài “Chú Cuội Ngồi Gốc Cây Đa” để đọc trong lớp. Click here to view!

B: trả lời 5 câu hỏi trên trang 14

I. Following are the answers for homework from last week. Please ask students to correct:

C. Fill in the blanks on page 8, 9, 10

1.       Cộng đồng
2.       Kiến thức
3.       Máy điện toán
4.       Bồi bàn
5.       Tốt nghiệp
6.       Điện tử
7.       Đại học
8.       lương
9.       tiến bộ
10.   khoa học
11.   trau dồi
12.   sản xuất

D. Differentiate

1.       nóng nực
2.       nổi nóng
3.       nóng hổi
4.       nóng lòng
5.       nóng sốt
6.       nóng lòng

Đ. Grammar (we did together in class today)

Cẩn thận, thật nhanh, dễ dàng, không ngừng, rất giỏi, trôi chảy, đúng giờ, (một cách) chậm chạp, hay, vui vẻ

II.   Please remind students to do the following homework on lesson 2:

• Practice reading “Chú Cuội Ngồi Gốc Cây Đa” to read in class Click here to view!
• B: answer 5 questions on page 14

https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

9/22/2019
Bài 1:

1. B, C và D (đã làm trong lớp)

2. Tập đọc bài 1. Kèm theo là bài đọc số 1 để các em có thể lắng nghe.

3.Thăm dò quizlet link: https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

Lesson 1:

1. B, C và D (completed in class)

2. Practice reading lesson 1. Attached is the recording of lesson 1 so that students can listen to

3. Explore quizlet link: https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY