Bài Làm Ở Nhà Lớp 5

12/17/2017
Các em tiếp tục làm những phần sau đây trong bài 11 cho tuần tới:

• Tập đọc bài 11
• B. Trả lời câu hỏi – đã làm trong lớp
• C. Điền vào chỗ trống
• Đ. Văn phạm

Đây là trả lời cho phần C và Đ trong bài 10 mà các em sửa hôm nay:
C.
1.       Lê Hoàn
2.       Năm 980
3.       Nhà Tống
4.       Chi Lăng
5.       Hầu Nhân Bảo
6.       Chiêm Thành
7.       25 năm
8.       Thống lãnh

D.
1.       Mạo từ, động từ, trạng từ, giới từ, mạo từ, tĩnh từ
2.       Động từ, giới từ, danh từ
3.       Tĩnh từ, giới từ, danh từ, tĩnh từ
4.       Động từ, danh từ, giới từ
5.       Mạo từ, danh từ, giới từ, giới từ, tĩnh từ

Xin quý phụ huynh hỏi các em góp ý cho Chủ Nhật tuần tới trước khi nghĩ lễ:
các em thích ăn món gì để cô giáo mang tới (nấu hay mua)

12/10/2017
Các em tiếp tục làm những phần sau đây trong bài 10 cho tuần tới:

• Tập đọc bài 10
• B. Trả lời câu hỏi
• C. Điền vào chỗ trống
• Đ. Văn phạm
• E. Tập đặt câu

Đây là trả lời cho phần D mà các em đã làm trong lớp:

1.       Dang ra
2.       Rang
3.       Giang hồ
4.       Dang dở
5.       Quá giang
6.       Giang sơn

11/19/2017
Các em học ôn các từ và những phần sau đây để thi cho tuần tới:

• Phân biệt ý nghĩa: (bài 7) chung thủy, chung quanh, chung kết, chung đụng
 (bài 8) trung bình, trung gian, trung tâm, trung thành
 (bài 9) giả sử, sử dụng, lịch sử, cư xử, xét xử

• Ngữ vựng: (bài 7) Thiên nhiên, thu hút, quốc gia,
(bài 8) hiên ngang, quốc lễ, phê chuẩn
(bài 9) du khách, nao núng, kỷ lục

• Chính tả: một phần trong đoạn văn thứ hai của bài 8 “Một người thợ mộc...thành phố New York.”

• Đặt một câu với format “Nếu...thì...”

• Đặt một câu với chữ “để” với ít nhất hai động từ

• Tập đọc:
Ethan và Daryl: bài 7
Chân và My: bài 8
Deanna:  bài 9

11/12/2017
Các em tiếp tục làm những phần sau đây trong bài 9 cho tuần tới:
  • B. Trả lời câu hỏi
  • C. Điền vào chỗ trống
  • D. Phân biệt ý nghĩa

Tập đọc bài “Tàu Titanic”

11/5/2017
Các em tiếp tục làm những phần sau đây trong bài 8 cho tuần tới:
  • B. Trả lời câu hỏi
  • C. Điền vào chỗ trống
  • D. Phân biệt ý nghĩa
  • Tập đọc bài “Lễ Lao Động”
10/29/2017
Các em tiếp tục làm những phần sau đây cho tuần tới:
  • B. Trả lời câu hỏi
  • C. Điền vào chỗ trống
  • D. Phân biệt ý nghĩa
  • Đ. Văn phạm
  • E. Tập đặt câu
10/22/2017
Hôm nay trong lớp, các em đã sửa bài tập cho bài 6 và bắt đầu tập đọc bài 7. Xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em học ôn các từ và làm những phần sau đây để thi cho tuần tới:

• Văn phạm: tối đa, tối dạ, sáng sủa, sáng tác, xuống, thuộc (belong to)

• Ngữ vựng:       (bài 4) kiêu căng, ngược lại, hoạn nạn,

(bài 5) chiếm, tình trạng, tỏ ra, hỗn loạn

(bài 6) ghi danh, khám phá, tiêu thụ

• Chính tả: đoạn văn thứ hai của bài 5 “Từ nhỏ... thủ lĩnh.”

• Tập đọc:

          Deanna và Chân: bài 6

          Ethan và My: bài 5

          Daryl:  bài 4

10/15/2017
Các em đã học bài 6 và bắt đầu làm một số bài tập. Xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em làm tiếp tục những phần sau đây cho tuần tới:

• Trang 36-37: tập đọc bài “Người Sáng Lập Dell Computer” và trả lời 4 câu hỏi cho phần B
• Trang 38-39: điền vào chỗ trống cho các câu 7 – 12 phần C và các câu 1 - 6 phần D
• Trang 40: viết hoa và cho vào đúng cột trong phần Đ
• Chọn một hãng sản xuất máy vi tính chẳng hạn như Dell, Apple, HP, v.v.
  và viết ba câu về hãng đó.

Sau đây là trả lời cho câu 1-6 phần C mà các em đã làm trong lớp
                Tiêu thụ
                Trực tiếp
                Bộ phận
                Sáng lập
                Đầu óc
                Tháo

Tiếp theo là nghĩa của các từ mới dùng trong phần D:
                Tối – dark or night
                Tối tăm – very dark
                Tối dạ – slow, not very bright
                Tối cao – highest
                Tối kỵ – to stay away from
                Tối mặt – very busy
                Tối đa - maximum

10/8/2017
Tuần này các em sửa bài tập cho bài 4, bắt đầu học bài 5 và làm một số bài tập trong lớp.

Sau đây là phần trả lời cho bài tập tuần vừa rồi:

Trang 28 phần C:

9.       Khinh khi
10.    Ngược lại
11.    Tiêu xài
12.    Phúc

Phần D

1.       Buồn chán
2.       Buồn bực
3.       Buồn cười
4.       Buồn nôn
5.       Chia buồn
6.       Buồn ngủ

Trang 29 phần Đ

1.       Bằng
2.       Dưới
3.       Từ
4.       Sau
5.       Thuộc
6.       Với
7.       Xuống
8.       tại

Xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em làm tiếp tục những phần sau đây cho tuần tới:

Trang 31-32: tập đọc bài “Đinh Bộ Lĩnh” và trả lời 6 câu hỏi cho phần B

Trang 33: điền vào chỗ trống cho các câu 1 – 6 phần C và các câu 1 - 6 phần D (các em đi học đã làm trong lớp)

Trang 34: dùng dấu phẩy cho các câu 1 - 6 phần Đ

Trang 35: đặt năm câu với ít nhất một dấu phẩy
Sẽ có thi chính tả cho đoạn văn đầu trong bài 4 (dictation test on the first paragraph of lesson 4):

                “ Việc nghĩa… mãi mãi”

10/1/2017
Bài 4:

- Trang 25-26: tập đọc bài “Việc Nghĩa” và trả lời 5 câu hỏi cho phần B

- Trang 28: điền vào chỗ trống cho các câu 9 – 12 phần C và các câu 1 - 6 phần D

-  Trang 29: điền vào chỗ trống cho các câu 1 - 8 phần Đ
9/24/2017
Các em ôn lại trang 10(D), 16(D), 17(Đ) và 23(Đ) để thi quiz tuần tới.  Sau đây là trả lời cho các trang đó:

 Trang 10

1. Máy lạnh của nhà này bị hư nên không khí trong nhà ____nóng nực____ đến chảy mồ hôi.
2. Người bán hàng muốn ___nổi nóng____ vì người khách hàng đó chỉ hỏi nhiều nhưng không chịu mua. 3. Trời lạnh thế này mà có tô phở ___nóng hổi_____ thì sướng biết mấy!
4. Nhung là người __nóng tính___ nên không thể chờ tới ngày mai mới mở quà Giáng Sinh.
5. Em bé đang bị ___nóng sốt__ và bắt mẹ phải bế suốt ngày.
6. Em ____nóng lòng___ chờ ngày cuối tuần để được đi chơi sở thú.

Trang 16

1. Chị Hoa _____lạnh nhạt____ với anh Bảo vì chị đang giận anh.
2. Em đang bịnh nên cảm thấy ____ớn lạnh___ và không muốn đi ra ngoài.
3. Khí hậu ở miền bắc Canada ___lạnh lẽo___ quanh năm.
 4. Khí hậu cuối năm ở Sài Gòn chỉ hơi ____lành lạnh____.
5. Thầy giám thị ít khi cười và mặt lúc nào cũng ____lạnh như tiền___.
6. Lâu lâu có cơn gió ____lạnh buốt__ xương thổi đến.

Trang 17

Dùng các mạo từ trên để điền vào chỗ trống.
cái bàn
cái nhà
con cá
con bò
sự học
sự sống
những ngón tay (số nhiều)
những con kiến (số nhiều)
con trai
sự im lặng
sự kiên nhẫn
cái rổ
con cua
những chiếc lá (số nhiều)

Trang 23
1. Áo __của_______ em đã bị mưa ướt.
2. Thầy Huy đang dạy __về______ địa lý Việt Nam.
3. Cô gái ngồi _____bên cạnh_________ tôi nói nhiều quá.
4. Chúng tôi phải vào ____trong______ nhà vì trời mưa.
5. Những cái chén __trên_____ bàn là chén sạch.
6. Các con chó ___ở___ đây đã được chính ngừa.
7. Mẹ vừa mua __cho______ em cái cặp mới.
8. ___Gần______ nhà em có tiệm bánh mì Việt Nam.

9/17/2017
   - Mỗi em làm ba flash cards về nghề nghiệp mà các em đã chọn: 
     My: dentist, doctor, nurse
     Ethan: teacher, civil engineer, architect
     Chân: mechanical engineer, singer, soccer player
     Deanna: lawyer, waiter, actor

     Trên một mặt của flashcard các em tự vẽ hình hoặc cắt/dán hình từ internet và viết tên nghề bằng tiếng Việt; còn mặt kia thì viết tên nghề bằng tiếng Mỹ.