Bài Làm Ở Nhà Lớp 5

05/01/2022

1. Làm phần D cho bài số 11

2. Tập đọc bài 12

1. Finish part D for lesson 11

2. Practice reading lesson 12 using the attached recording

Nghe Bài Tập Đọc - Click Here!

04/10/2022
I. Sau đây là trả lời cho phần C, D và Đ cho bài số 10. Xin quý vị giúp các em xem lại và sửa nếu cần.

   C. Lê Hoàn, năm 980, nhà Tống, Chi Lăng, Hầu Nhân Bảo, Chiêm Thành, 25 năm, thống lãnh

   D. dang ra, rang, giang hồ, dang dở, quá giang, giang sơn

   Đ.

1.       mạo từ, động từ, trạng từ, giới từ, mạo từ, tĩnh từ
2.       động từ, giới từ, danh từ
3.       danh từ, giới từ, danh từ, tĩnh từ
4.       động từ, danh từ, giới từ
5.       mạo từ, danh từ, động từ, giới từ, tĩnh từ

II.     Xin nhắc các em học những phần sau đây để làm bài thi cho bài số 9 và 10

1.       Ngữ vựng:

Hàng không mẫu hạm: aircraft carrier
Rỉ sét: rust, rusted
Chính quyền: government
Dự tính: to plan, a plan
Tham dự: to participate
Nao núng: to hesitate, deterred
Thép: steel
Báo trước: to warn, warning
Chìm: drown/ sink
Sứ giả: messenger
Dang ra: to part
Rang: to roast, toast
Quá giang: to hitchhike
Cảnh sát: policeman
Người/nhân viên cưú hỏa/chửa lửa: fireman
Kinh đô: capital
Dẹp loạn: to quell a revolt
Ăn hiếp: to bully

2.       Văn phạm: cần biết mạo từ, danh từ, động từ, giới từ, tĩnh từ, trạng từ

I. Following are answers for lesson 10 part C, D and Đ. Please help students to check and fix if necessary.

   C. Lê Hoàn, năm 980, nhà Tống, Chi Lăng, Hầu Nhân Bảo, Chiêm Thành, 25 năm, thống lãnh

   D. dang ra, rang, giang hồ, dang dở, quá giang, giang sơn

   Đ.
1.       mạo từ, động từ, trạng từ, giới từ, mạo từ, tĩnh từ
2.       động từ, giới từ, danh từ
3.       danh từ, giới từ, danh từ, tĩnh từ
4.       động từ, danh từ, giới từ
5.       mạo từ, danh từ, động từ, giới từ, tĩnh từ

II.     Remind student to study the following for a test on chapter 9 and 10

1.       Vocabulary :

Hàng không mẫu hạm: aircraft carrier
Rỉ sét: rust, rusted
Chính quyền: government
Dự tính: to plan, a plan
Tham dự: to participate
Nao núng: to hesitate, deterred
Thép: steel
Báo trước: to warn, warning
Chìm: drown/ sink
Sứ giả: messenger
Dang ra: to part
Rang: to roast, toast
Quá giang: to hitchhike
Cảnh sát: policeman
Người/nhân viên cưú hỏa/chửa lửa: fireman
Kinh đô: capital
Dẹp loạn: to quell a revolt
Ăn hiếp: to bully

2.       Grammar: need to recognize mạo từ, danh từ, động từ, giới từ, tĩnh từ, trạng từ
04/03/2022
Chủ Nhật vừa qua các em đã làm phần B cho bài số 10 trong lớp.

Xin nhắc các em làm những phần sau đây cho bài số 10
1.       C, D và Đ
2.       Tập đọc bài 10

Last Sunday students already completed part B of lesson 10 in class.
Please remind students to do the following for lesson 10

1.       finish part C, D and Đ
2.       practice reading using the attached recording

https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

Nghe Bài Tập Đọc - Click Here!

03/27/2022
Chủ Nhật vừa qua các em đã sửa phần B, C và làm phần D và Đ cho bài số 9 trong lớp.
Xin nhắc các em

1.       làm phần E cho bài số 9

2.       tìm tối thiểu 3 điều hay về một vị vua hay hoàng hậu tốt của nước Việt để nói trước lớp.  Xin đừng chọn các vị vua trong sách lớp năm (Đinh Tiên Hoàng, Lê Đại Hành, Lý Thái Tổ...)

Last Sunday students already corrected part B, C and completed part D and Đ in class.
Please remind students to

1.       finish part E for lesson 9

2.       find at least 3 interesting facts about a good Vietnamese king or queen to speak in front of class. Don’t pick the kings that are already mentioned in our class book such as Đinh Tiên Hoàng, Lê Đại Hành, Lý Thái Tổ.


https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY
03/13/2022
Xin nhắc các em làm phần B, C và tập đọc cho bài số 9:

Please tell students to do part B, C and practice reading for lesson 9:
01/30/2022

Xin nhắc các em tập đọc và làm những phần sau đây cho bài số 7: B, C và D. Kèm theo là bài đọc để các em nghe.

Please ask students to practice reading and do the following parts for lesson 7: B, C and D. Attached is the reading of lesson 7 for students to listen to.

Nghe Bài Tập Đọc - Click Here!

01/23/2022
  I.    Đây là trả lời cho bài tập tuần vừa rồi cho bài số 6. Xin các phụ huynh giúp các em kiểm tra và sửa lại nếu sai:

C. Điền vào chỗ trống:

1.       tiêu thụ
2.       trực tiếp
3.       bộ phận
4.       sáng lập
5.       đầu óc
6.       tháo
7.       nghịch ngợm
8.       vốn
9.       ghi danh
10.   lắp ráp
11.   sử dụng
12.   khám phá

D. Phân biệt ý nghĩa

1.       tối dạ
2.       tối kỵ
3.       tối tăm
4.       tối đa
5.       tối cao
6.       tối mặt

Đ. Văn Phạm

Tên người
: Trần Bình Trọng, Nguyễn Trãi, Abraham Lincoln, Lý Thường Kiệt, Hùng Vương
Tên nước: Tây Ban Nha, Mễ Tây Cơ, Thái lan, Nhật Bản
Tên nơi chốn: Los Angeles, Hà Nội, Cửu Long, Nha Trang, Quận Cam
Lễ hội: Trung Thu, lễ Vu Lan, ngày Hiền Mẫu, Tết Tây

II.Xin nhắc các em học những phần sau đây để làm bài thi cho bài 5 và bài 6

Bài 5 - tôn: to appoint, thủ lĩnh: leader, lên ngôi: to become king, đầu tiên: first, đánh trận: to fight on the battlefield, trâu: water buffalo, sáng sủa, sáng tạo, sáng sớm, sáng tối, sáng suốt, sáng tác.

Chính tả: “Sau khi Ngô Quyền... đánh nhau.”

Bài 6 – ghi danh: to enrol, nghịch ngợm: to play around, máy vi tính: computer, tháo ra: to dissemble, rắp lại: to assemble, khám phá: to discover, tối tăm, tối dạ, tối cao, tối kỵ, tối mặt, tối đa

Chính tả: “Thứ nhất là...sử dụng máy.”



https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY
01/16/2022
Xin quý vị vui lòng nhắc các em làm phần B, C, D và Đ cho bài số 6. Các em nên dùng sách và tờ giấy in tất cả các từ mới của hai bài 5 và 6. Các em tới lớp tuần vừa qua đã làm phần B trong lớp.

Please have students do part B, C, D and Đ. They should use their book and their listing of all new vocabulary words from lesson 5 and 6 to complete the homework. Students who showed up last week were already finished with part B in class.

https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

12/19/2021
 I.       Xin quý vị vui lòng nhắc các em học đoạn văn về lá mùa thu để thi chính tả trong lớp.
II.       Riêng các em học sinh chưa nộp bài thi làm ở nhà cho bài học 3 và 4, xin làm xong và đem vào lớp.

Please have students study the paragraph about autumn leaves to take a dictation quiz in class.

Students who haven’t turned in chapter 3 and 4 at-home test, please complete and turn it it.

https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

12/12/2021
Xin quý vị vui lòng nhắc các em làm những phần sau đây cho bài học số năm: 
B. Trả lời câu hỏi
C. Điền vào chỗ trống
D. Phân biệt ý nghĩa

Please have students do the following parts for lesson 5: B, C and D

https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

12/5/2021
 I.       Đây là trả lời cho bài tập tuần vừa rồi cho bài số 4. Xin các phụ huynh giúp các em kiểm tra và sửa lại nếu sai:     
C. Điền vào chỗ trống
1.       Việc nghĩa
2.       Kiêu căng
3.       Hoạn nạn
4.       Mãi mãi
5.       Hoang phí
6.       Ích kỷ
7.       Sinh sôi
8.       Công ích
9.       Khinh khi
10.   Ngược lại
11.   Tiêu xài
12.   phúc
D. Phân biệt ý nghĩa
1.       buồn chán
2.       buồn bực
3.       buồn cười
4.       buồn nôn
5.       chia buồn
6.       buồn ngủ
Đ. Văn phạm
1.       bằng
2.       dưới
3.       từ
4.       sau
5.       thuộc
6.       với
7.       xuống
8.       tại

II.       Kèm theo đây là bài thi cho bài 3 và 4. Xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em in ra, làm bài và đem tới lớp khi các em đi học trở lại vào ngày 12/05/2021. Các em có thể dùng sách lớp năm để tra khảo.

 

 I.       Following are the answers for last week homework on lesson 4. Please have students check and correct if necessary:
C. Fill in the blanks
1.       Việc nghĩa
2.       Kiêu căng
3.       Hoạn nạn
4.       Mãi mãi
5.       Hoang phí
6.       Ích kỷ
7.       Sinh sôi
8.       Công ích
9.       Khinh khi
10.   Ngược lại
11.   Tiêu xài
12.   phúc
D. Differentiate
1.       buồn chán
2.       buồn bực
3.       buồn cười
4.       buồn nôn
5.       chia buồn
6.       buồn ngủ
Đ. Grammar
1.       bằng
2.       dưới
3.       từ
4.       sau
5.       thuộc
6.       với
7.       xuống
8.       tại

III.       Attached is the test for lesson 3 and 4. Please have students print out, complete and bring the test back on 12/05/2021. Students can use their book for the test.

https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

11/21/2021
I.       Đây là trả lời cho bài tập tuần vừa rồi cho bài số 3. Xin các phụ huynh giúp các em kiểm tra và sửa lại nếu sai:
Đ. Dùng các giới từ để điền vào chỗ trống: trang 23
1.       của
2.       về
3.       bên cạnh/gần
4.       trong
5.       trên
6.       ở
7.       cho
8.       bên cạnh/gần

II.       Xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em làm những phần sau đây:

Bài 4: làm phần C, D và Đ

 I.       Following are the answers for last week homework on lesson 3. Please have students check and correct if necessary:
Đ. Use prepositions to fill in the blanks – page 23
1.       của
2.       về
3.       bên cạnh/gần
4.       trong
5.       trên
6.       ở
7.       cho
8.       bên cạnh/gần

II.       Please have students do the following homework:

Lesson 4: complete C, D and Đ

https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

11/14/2021
 I.      Đây là trả lời cho bài tập tuần vừa rồi cho bài số 3. Xin các phụ huynh giúp các em kiểm tra và sửa lại nếu sai:

C. Điền vào chỗ trống: trang 20 – 22

1.      giác quan
2.      một cách   
3.      cảm nhận  
4.      sắm, đầy đủ
5.      vị giác
6.      thính giác
7.      Xúc giác
8.      Thị giác
9.      Khứu giác
10.  Sáng
11.  Thính
12.  Thính

D. Phân biệt ý nghĩa: trang 22

        1.      Vui buồn
         2.      Vui vẻ
        3.      Vui lòng
        4.      Vui tính
        5.      Chung vui
        6.      Vui mừng

II.      Xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em làm những phần sau đây:

Bài 3: phần Đ và phần E

Bài 4: tập đọc và làm phần B


 I.      Following are the answers for last week homework on lesson 3. Please have students check and correct if necessary:

C. Fill in the blanks with new vocabulary on page 20 – 22

1.      giác quan
2.      một cách   
3.      cảm nhận  
4.      sắm, đầy đủ
5.      vị giác
6.      thính giác
7.      Xúc giác
8.      Thị giác
9.      Khứu giác
10.  Sáng
11.  Thính
12.  Thính

D. Differentiate: page 22

        1.      Vui buồn
        2.      Vui vẻ
        3.      Vui lòng
        4.      Vui tính
        5.      Chung vui
        6.      Vui mừng

II.      Please have students do the following homework:

Lesson 3: complete Đ and E

Lesson 4: practice reading and complete B

Nghe Bài Tập Đọc - Click Here!

10/30/2021
·          Avely, Lam và Sophie: cần in bài thi và làm ở nhà rồi đem vào lớp
·          Tìm sự tích của các con vật hay trái cây để kể cho lớp nghe:
a.        Joshua: sự tích con dã tràng
b.       Avely: sự tích trái sầu riêng
c.        Sophie: sự tích con kiến
d.       Lam: sự tích trái thơm
e.        Queanna: sự tích cây tre trăm đốt

·          Làm những phần sau đây cho bài học số ba: lắng nghe bài đọc kèm theo để tập đọc và làm phần B 

Nghe Bài Tập Đọc - Click Here!

Bài Thi cho bài học số một và hai - Click Here!


·          Avely, Lam và Sophie: print out, complete and bring the attached test to class
·          Research the legends of assigned fruit or animal to tell to class:
a)       Joshua: legend of dã tràng (a type of small sea crab)
b)       Avely: legend of durian
c)       Sophie: legend of ant
d)      Lam: legend of pineapple
e)       Queanna: legend of the bamboo tree with 100 joints

·          Complete the following for lesson 3: listen to the attached recording to practice reading and complete part B

https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

10/24/2021
I.    Đây là trả lời cho bài tập tuần vừa rồi cho bài số 2. Xin các phụ huynh giúp các em kiểm tra và sửa lại nếu sai:
            C. Điền vào chỗ trống: trang 14-16
1.       Vết thương
2.       Lờ mờ
3.       Thần kỳ
4.       bứng
5.       rác rưởi
6.       thú dữ
7.       đắp
8.       khó chịu
9.       rừng
10.   trăng tròn
11.   nhai
12.   tiếp tục

D. Phân biệt ý nghĩa
1.       lạnh nhạt
2.       ớn lạnh
3.       lạnh lẽo
4.       lành lạnh
5.       lạnh như tiền
6.       lạnh buốt

Đ. Văn phạm
cái bàn, cái nhà, con cá, con bò, sự học, sự sống, những ngón tay, những con kiến, con trai, sự im lặng, sự kiên nhẫn, cái rổ, con cua, những chiếc lá

II.          Cũng xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em học những phần sau đây cho bài thi 1& 2:
·          Văn phạm: biết cách dùng các từ vì, nên, nhưng, sự, cái, con, các, những, mới (just), vừa (just), sắp (about to), liền (right away)
·          Chính tả:
Bài một: “Sau 5 năm học, ... máy điện toán.”
Bài hai: “Chú vội chạy tới... lên tới cung trăng.”
·         Ngữ vựng: Đại học cộng đồng (community college), khoa học (science), lương (salary), nóng nực (very hot), nóng sốt (fever), phụ giáo (TA), thời giờ (time), tốt nghiệp (to graduate), trau dồi (to improve), tiến bộ (progress), cọp (tiger), khó chịu (uncomfortable, difficult), kiên nhẫn (patience/patient), lạnh nhạt (indifferent), lạnh như tiền (business like), lờ mờ (blurry), ớn lạnh (chilled, coming of a fever), phân (fertilizer), tiếp tục (to continue),vết thương (wound)

I.          Following are the answers for homework from last week. Please ask students to correct:
C. Fill in the blanks on page 14-16
1.       Vết thương
2.       Lờ mờ
3.       Thần kỳ
4.       bứng
5.       rác rưởi
6.       thú dữ
7.       đắp
8.       khó chịu
9.       rừng
10.   trăng tròn
11.   nhai
12.   tiếp tục

D. Differentiate
1.       lạnh nhạt
2.       ớn lạnh
3.       lạnh lẽo
4.       lành lạnh
5.       lạnh như tiền
6.       lạnh buốt
Đ. Grammar
cái bàn, cái nhà, con cá, con bò, sự học, sự sống, những ngón tay, những con kiến, con trai, sự im lặng, sự kiên nhẫn, cái rổ, con cua, những chiếc lá

II.          Please remind students to do the following homework to prepare for test on lesson 1 and 2:
·          Grammar: learn how to use vì, nên, nhưng, sự, cái, con, các, những, mới (just), vừa (just), sắp (about to), liền (right away)
·          Dictation:
Lesson 1: “Sau 5 năm học, ... máy điện toán.”
Lesson 2: “Chú vội chạy tới... lên tới cung trăng.”
·         Vocabulary: Đại học cộng đồng (community college), khoa học (science), lương (salary), nóng nực (very hot), nóng sốt (fever), phụ giáo (TA), thời giờ (time), tốt nghiệp (to graduate), trau dồi (to improve), tiến bộ (progress), cọp (tiger), khó chịu (uncomfortable, difficult), kiên nhẫn (patience/patient), lạnh nhạt (indifferent), lạnh như tiền (business like), lờ mờ (blurry), ớn lạnh (chilled, coming of a fever), phân (fertilizer), tiếp tục (to continue),vết thương (wound)

https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

10/17/2021
I. Chủ Nhật vừa qua các em đã làm hết phần B, và bắt đầu phần C, D trong lớp.
    
II. Xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em làm những phần sau đây cho bài học 2:
           Làm hết phần C, D, Đ và E.

I.    Last Sunday students already completed part B, and began on parts C and D in class.
    
II.    Please remind students to do the following homework on lesson 2:
          Complete parts C, D, Đ and E.


ttps://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

10/10/2021
I.    Đây là trả lời cho bài tập tuần vừa rồi cho bài số 1. Xin các phụ huynh giúp các em kiểm tra và sửa lại nếu sai:

C. Điền vào chỗ trống: trang 8, 9, 10

1.       Cộng đồng
2.       Kiến thức
3.       Máy điện toán
4.       Bồi bàn
5.       Tốt nghiệp
6.       Điện tử
7.       Đại học
8.       lương
9.       tiến bộ
10.   khoa học
11.   trau dồi
12.   sản xuất

D. Phân biệt ý nghĩa

1.       nóng nực
2.       nổi nóng
3.       nóng hổi
4.       Nhung nóng lòng không thể chờ tới ngày mai mới mở quà Giáng Sinh.
5.       nóng sốt
6.       nóng lòng

Đ. Văn phạm (giải thích trong lớp hôm nay)

Cẩn thận, thật (rất) nhanh, dễ dàng(ngược lại với khó khăn), không ngừng (non-stop), rất giỏi, trôi chảy (fluently), đúng giờ (on time), (một cách) chậm chạp, hay (good), vui vẻ (ngược lại với buồn bã)

II. Cũng xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em học những phần sau đây cho bài học 2:
·          Tập đọc bài “Chú Cuội Ngồi Gốc Cây Đa”
·          Xem và biết những chữ in đậm trên trang 13

Xin cám ơn các phụ huynh. Kèm theo sau đây bài đọc của bài số 2 để các em nghe và luyện đọc ở nhà.

Nghe Bài Tập Đọc - Click Here!

I. Following are the answers for homework from last week. Please ask students to correct:

C. Fill in the blanks on page 8, 9, 10

1.       Cộng đồng
2.       Kiến thức
3.       Máy điện toán
4.       Bồi bàn
5.       Tốt nghiệp
6.       Điện tử
7.       Đại học
8.       lương
9.       tiến bộ
10.   khoa học
11.   trau dồi
12.   sản xuất

D. Differentiate

1.       nóng nực
2.       nổi nóng
3.       nóng hổi
4.       Nhung nóng lòng không thể chờ tới ngày mai mới mở quà Giáng Sinh.
5.       nóng sốt
6.       nóng lòng

Đ. Grammar (we did together in class today)

Cẩn thận, thật (rất) nhanh, dễ dàng(opposite with khó khăn), không ngừng (non-stop), rất giỏi, trôi chảy (fluently), đúng giờ (on time), (một cách) chậm chạp, hay (good), vui vẻ (opposite with buồn bã)

II.          Please remind students to do the following homework on lesson 2:
·          Practice reading “Chú Cuội Ngồi Gốc Cây Đa”
·          Go over words in bold on page 13

Thank you. Attached is the recording of lesson 2 for students to listen and practice reading at home.

Nghe Bài Tập Đọc - Click Here!

10/03/2021
Bài 1:

1.       C và D
2.       Học những ngữ vựng trên trang 7 (các chữ in đậm) và những từ sau đây để làm pop

Quiz:

Tiệm ăn – nhà hàng
Tiểu học – elementary school
May mắn – lucky
Xui – unlucky
Luôn luôn – always
Phục vụ – to serve
Dược sĩ – pharmacist
Sư phạm – education
Thí nghiệm – experiment
Nóng nực – very hot
Nóng hổi – (food) hot
Nóng lòng – anxious
Nóng tính – hot-tempered
Nóng sốt – fever
Nổi nóng – get mad, angry

Có thể thăm viếng quizlet link sau đây để học:

https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

Homework for 5th grade Sunday 10/3/2021


Please remind students do the following homework:  

·          Lesson 1:
1.       C và D
2.       Study new vocabulary words on page 7 (bold words) and the following new words to get ready for pop quiz:

Tiệm ăn – nhà hàng
Tiểu học – elementary school
May mắn – lucky
Xui – unlucky
Luôn luôn – always
Phục vụ – to serve
Dược sĩ – pharmacist
Sư phạm – education
Thí nghiệm – experiment
Nóng nực – very hot
Nóng hổi – (food) hot
Nóng lòng – anxious
Nóng tính – hot-tempered
Nóng sốt – fever
Nổi nóng – get mad, angry

The following quizlet link can be used in addition to the text book to study:

https://quizlet.com/loc_nguyen101/folders/viet-ngu?i=1nxaeb&x=1xqY

09/26/2021
Bài tập: xin quý phụ huynh vui lòng nhắc các em làm những phần sau đây cho bài 1:
·         Tập đọc
·         Trả lời năm câu hỏi trên trang số 8

Riêng những em vắng mặt trong buổi học vừa rồi, nếu có thể, xin tạm thời vào website của trường để in ra 3 trang đầu tiên của bài một.

++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

Homework for 5th grade this Sunday 12/15/2019
Dear parents,
Homework: Please remind students to complete the following for lesson 1
·         Practice reading
·         Answer 5 questions on page 8
Absent students: if possible please visit tvnsaddleback.org website to print out the first 3 pages of lesson 1.