Bài Làm Ở Nhà Lớp 1 - A

3/29/2020
 

Xin thông báo đến tất cả quý phụ huynh các em sẽ KHÔNG có chương trình Việt ngữ, Giáo Lý, TNTT

từ:
Chúa Nhật ngày 15 tháng 3 đến Chúa Nhật ngày 19 tháng 4.

Kính chúc tất cả quý phụ huynh luôn được khỏe mạnh và bình an.

3/8/2020
1. Làm bài trang 54, Phần B trang 55 và 56.

1. Homework:

a. Page 54, Part A: Read and rewrite all the words below.
b. Page 55 & 56, Part B: Read and rewrite all the sentences.

3/1/2020
1. Làm bài và hiểu nghĩa các chữ trang 49, 50, 51.

2. Bài kiểm tra Chủ Nhật này: Viết Chính Tả trang 51.

1. Read, know its meaning and rewrite all the words pages 49, 50, 51.

2  Quiz on this Sunday: Dictation page 51.
2/23/2020
A. Làm bài trang 45, Phần B trang 46 và 47.

B. Biết viết và hiểu nghĩa các chữ Phần B trang 46 và 47.

C. Tập đọc và hiểu nghĩa những câu sau đây:

1. CÁI BAO đựng rác.
2. TRÁI TÁO màu đỏ.
3. TRÁI ĐÀO màu vàng.
4. Mẹ chiên cá trong CÁI CHẢO.
5. CON DAO này rất bén.
6. Không nên NÓI LÁO.
7. Nhà em có HÀNG RÀO bằng gỗ.
8. ÔNG LÃO đeo kính.
9. Ngày mai có CƠN BÃO rất lớn.
10. Ba mẹ và em ĐI DẠO ở công viên.

A. Page 45, Part B page 46 & 47: Read and rewrite all the words below.

B. Know how to write and understand the meaning of these words on Part B page 46 & 47.

C. Read and understand these sentences below:

1. CÁI BAO đựng rác.
2. TRÁI TÁO màu đỏ.
3. TRÁI ĐÀO màu vàng.
4. Mẹ chiên cá trong CÁI CHẢO.
5. CON DAO này rất bén.
6. Không nên NÓI LÁO.
7. Nhà em có HÀNG RÀO bằng gỗ.
8. ÔNG LÃO đeo kính.
9. Ngày mai có CƠN BÃO rất lớn.
10. Ba mẹ và em ĐI DẠO ở công viên.
2/16/2020
    1. Làm bài trang 41, Phần B trang 42 và 43. Print the attached - Click here!

    2. Điền vào chỗ trống và trả lời câu hỏi trong phần Lịch Tháng 2 đính kèm.

    This week's homework:Print the attached - Click here!

    1. Page 41, Part B page 42: Read and rewrite all the words below.
    B. Fill in blank and answer the question of February's attached calender.
    1. Circle the Valentine's Day.
    2. How many days in February?
    3. What day is President's Day?
    4. What day is Abraham Lincoln's birthday?
    5. How many Sunday in February?
    6. Our Vienamese Language & Culture salute the flag on second Sunday of the month, please write "O" on that day.
2/9/2020
Trả lời câu hỏi trong bài đính kèm. Print the attached - Click here!

Answer the question attached: - Print the attached - Click here!

1. Circle the New Year Day.
2. What date is the Lunar New Year?
3. List 3 course of foods you see during Lunar New Year?
4. List 3 kind of flowers you see during Lunar New Year?
5. Did you receive any lucky money?
6. What the tradition Vietnamese do before receive lucky money?
7. What is the animal for Lunar New year 2020?
8. Our Vietnamese Language & Culture salute the flag on second Sunday of the month, please write "O" on that day.
1/19/2020
1. Làm bài Phần C trang 39. Tập đọc Phần D trang 40.

2. Nhờ ba mẹ giúp em tìm 3 chữ liên quan đế ngày Tết Việt Nam. Viết 3 chữ đó lên giấy.

1. Homework:

a. Page 39, C: memorize and rewrite all the words below.
b. Page 40, D: Read all the sentences.

2. Ask your parents help you find 3 words relate to Vienamese New Year (Tết).
Write those words on the paper.

1/12/2020
1. Làm bài trang 37, Phần B trang 38 và 39.

2. Tập đọc:

a. Em thích BƠI LỘI.
b. Anh có SÁCH MỚI.
c. Hôm qua TRỜI MƯA.
d. Em CỞI GIÀY khi vào nhà.
e. CON DƠI màu xám.
g. THẾ GIỚI rộng lớn.
h. Em nghe LỜI NÓI của ba.
i. Chị CỠI NGỰA.
k. Anh và em CHỜ ĐỢI mẹ.
l. SỢI DÂY màu xanh.

3. Bài kiểm tra Chủ Nhật này Viết Chính Tả: Phần B trang 38 và 39.

1. Page 37, A: Read and rewrite all the words below.

2. Page 38 & 39, B: Read all the sentences.

2. Read

a. Em thích BƠI LỘI.
b. Anh có SÁCH MỚI.
c. Hôm qua TRỜI MƯA.
d. Em CỞI GIÀY khi vào nhà.
e. CON DƠI màu xám.
g. THẾ GIỚI rộng lớn.
h. Em nghe LỜI NÓI của ba.
i. Chị CỠI NGỰA.
k. Anh và em CHỜ ĐỢI mẹ.
l. SỢI DÂY màu xanh.

4. Quiz on this Sunday Dictation: Writing words of Part B page 38 & 39.

12/15/2019
Các em điền vào chỗ trống và trả lời câu hỏi trong lịch tháng 12. In lịch tháng 12 - Click here

Name: _________________________

Fill date in the blank of December's Calender. Answer the question below:

1. Circle the Christmas day.
2. When is your birthday?
3. Do your family celebrate Christmas?
4. How many days in December?
5. How many Sundays in December?
6. What holiday is December 25?
7. Vietnamese School salute VNCH flag on sencond Sunday of the month. Write O on that Sunday's calender.
8. What day is January 1 2020?

Print the December's calendar - Click here

12/8/2019
1.    Làm bài trang 29, Phần B trang 30, 31.

2.    Trả lời những câu hỏi sau (viết câu trả lời vào vở):
          a. Tiếng Việt gọi Thanksgiving là ngày lễ gì?
          b. Hãy kể 3 món thức ăn em đã ăn trong ngày lễ Tạ ơn?
          c. Hãy kể 3 người bà con em gặp trong ngày lễ Tạ ơn.
11/24/2019
1. Làm bài phần B trang 76 và phần C trang 77.

1. Fill in the blanks part B page 76.
2. Find matching pairs part C page 77.
11/17/2019
1. Vẽ và tô màu Cờ Việt Nam Cộng Hoà.
2. Tập đọc trang 28.
3. Bài kiểm tra: Viết tên của các hình trang 27.

This is the homework for this week:
1. Draw Vietnam Republic Flag.
2. Read lesson page 28.
3. Quiz: Write name of the pictures page 27.
11/10/2019
Các em làm bài trang 25, 26 và 27.

Practice writing on page 25, 26 and 27.

11/3/2019
1.    Làm bài trang 22, 23, 24.

2.    Bài kiểm tra Chủ Nhật này: trang 24.

1. Homework:

a. Page 22, C: Read and rewrite all the words below.
b. Page 23, D: Read all the sentences.
c. Page 24, D: Fill in the blanks using the words given below.

2. Quiz on this Sunday: page 24.

10/27/2019
1.    Làm bài trang 19, 20 và phần B trang 21, 22.

2. Tập đọc những câu sau đây:

a. Ông THẢ chim bay RA.
b. Em thích ăn CÁ TRA.
c. Mẹ em gửi LÁ THƯ cho cô.
d. CON THỎ màu nâu.
đ. ẤM TRÀ màu xanh.
e. Thưa cô, em muốn TRẢ LỜI.
g. HỌC TRÒ đi học.
h. Anh có TRÍ NHỚ tốt.

1. Part A page 19, 20; Part B page 21, 22:

Read and rewrite the following words.

2. Read the sentences below:

a. Ông THẢ chim bay RA.
b. Em thích ăn CÁ TRA.
c. Mẹ em gửi LÁ THƯ cho cô.
d. CON THỎ màu nâu.
đ. ẤM TRÀ màu xanh.
e. Thưa cô, em muốn TRẢ LỜI.
g. HỌC TRÒ đi học.
h. Anh có TRÍ NHỚ tốt.

10/20/2019
1.    Làm bài trang 16, 17, 18

2.    Bài kiểm tra Chủ Nhật này: trang 18.

1. Homework:

a. Page 16, C: Read and rewrite all the words below.
b. Page 17, D: Read all the sentences.
c. Page 18, D: Fill in the blanks using the words given below.

2. Quiz on this Sunday: page 18.

10/13/2019
A. Làm bài trang 13, 14,15. Do homework page 13, 14, 15.

B. Tập đọc những câu sau đây / Read the sentences below:

1. Con voi có hai NGÀ VOI.
2. Em ĐI NGỦ lúc 9 giờ.
3. Em học NGỮ VỰNG.
4. Ông BỊ NGÃ.
5. Em LẮNG NGHE lời cô giáo.
6. Em đi NGHỈ HÈ ở biển.

C. -Các em nói cho cô giáo nghe: Các em sẽ hoá trang (mặc đồ) gì và sẽ làm gì trong ngày Halloween?

Tell to teacher: What costume do you wear and what are you going to do on Halloween?

10/6/2019
1. Làm bài trang 13, 14, 15.

2. Học thuộc và hiểu nghĩa các chữ Phần B trang 15.

1. Spell and rewrite all the words on page 13 and 14.

2. Read, rewrite, memorize and know the meaning of those words on page 15.
9/29/2019
1. Làm bài trang 10, 11, 12.

2. Bài kiểm tra Chủ Nhật này: Viết Chính tả các chữ phần B trang 8 và 9.

1. Do homework:
a. Page 10, C: Read and rewrite all the words below.
b. Page 11, D: Read all the sentences.
c. Page 12, D: Fill in the blanks using the words given below.

2. Quiz on this Sunday: Dictation: Write the words on Part B page 8 and 9.

9/22/2019
1. Làm bài trang 7, 8, 9.
2. KHÔNG CÓ bài kiểm tra Chủ Nhật này.

1. Do homework page 7, 8, 9.
2. NO Quiz on this Sunday.